Thủ tục 19. Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia cho phương tiện phi thương mại của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh.

1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đến Sở Giao thông vận tải.

b) Giải quyết TTHC:

Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ, thẩm định hồ sơ, cấp Giấy phép. Trường hợp từ chối cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản.

2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giao thông vận tải Nghệ An: Số 47 Lê Hồng Phong, Tp Vinh, Nghệ An hoặc thông qua hệ thống bưu chính.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Hồ sơ cấp mới:

- Đối với phương tiện thương mại

+ Đơn đ nghị cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia theo mẫu (Phụ lục 7A Thông tư 39/2015/TT-BGTVT);

+ Giấy đăng ký phương tiện và hợp đồng thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân cho thuê tài chính hoặc cho thuê tài sản nếu phương tiện không thuộc sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải. Trường hợp xe đăng ký thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã phải có giấy đăng ký phương tiện và hợp đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý, sử dụng, điều hành xe ô tô thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã; (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính đ đối chiếu)

+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính đ đối chiếu)

+ Bản sao văn bản chấp thuận khai thác tuyến, văn bản thay thế phương tiện hoặc văn bản bổ sung phương tiện của cơ quan quản lý tuyến và hợp đồng đón trả khách tại bến xe khách Việt Nam và bến xe khách hoặc nơi đón trả khách Campuchiaối với phương tiện kinh doanh tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia).

- Đối với phương tiện phi thương mại

+ Đơn đ nghị cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia theo mẫu (Phụ lục 7B Thông tư 39/2015/TT-BGTVT);

+ Giấy đăng ký phương tiện, trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân thì phải kèm theo hợp đồng của tổ chức, cá nhân với tổ chức cho thuê tài chính hoặc tổ chức, cá nhân có chức năng cho thuê tài sản theo quy định của pháp luật; (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính đ đối chiếu)

+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính đ đối chiếu)

+ Quyết định cử đi công tác của cơ quan có thẩm quyền (trừ xe do người ngoại quốc tự lái). (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính đ đối chiếu)

Hồ sơ cấp lại:

- Đối với phương tiện thương mại

+ Đơn đ nghị cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia theo mẫu (Phụ lục 7A Thông tư 39/2015/TT-BGTVT );

+ Giấy đăng ký phương tiện và hợp đồng thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân cho thuê tài chính hoặc cho thuê tài sản nếu phương tiện không thuộc sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải. Trường hợp xe đăng ký thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã phải có giấy đăng ký phương tiện và hợp đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý, sử dụng, điều hành xe ô tô thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã; (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính đ đối chiếu)

+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính đ đối chiếu)

+ Bản sao văn bản chấp thuận khai thác tuyến, văn bản thay thế phương tiện hoặc văn bản bổ sung phương tiện của cơ quan quản lý tuyến và hợp đồng đón trả khách tại bến xe khách Việt Nam và bến xe khách hoặc nơi đón trả khách Campuchiaối với phương tiện kinh doanh tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia).

+ Trường hợp bị mất Giấy phép liên vận phải có văn bản nêu rõ lý do.

+ Giấy phép cấp cho phương tiện thương mại hết hạn hoặc hư hỏng.

- Đối với phương tiện phi thương mại

+ Đơn đ nghị cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia theo mẫu (Phụ lục 7B Thông tư 39/2015/TT-BGTVT);

+ Giấy đăng ký phương tiện, trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân thì phải kèm theo hợp đồng của tổ chức, cá nhân với tổ chức cho thuê tài chính hoặc tổ chức, cá nhân có chức năng cho thuê tài sản theo quy định của pháp luật; (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính đ đối chiếu)

+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính đ đối chiếu)

+ Quyết định cử đi công tác của cơ quan có thẩm quyền (trừ xe do người ngoại quốc tự lái). (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính đ đối chiếu)

+ Trường hợp bị mất Giấy phép liên vận phải có văn bản nêu rõ lý do.

b) Số lượng hồ sơ: 01  (bộ).

4. Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trách nhiệm

Thẩm định hồ sơ

Xem xét

Phê duyệt

Họ tên

Hồ Thị Bích Huệ

Hà Huy Hải

Nguyễn Viết Hùng

Nguyễn Viết Hùng

Chức vụ

Chuyên viên

Trưởng phòng

Trưởng phòng

 

QUY TRÌNH XỬ LÝ TẠI PHÒNG QUẢN LÝ VẬN TẢI

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận 1 cửa

0,25 ngày

Giấy hẹn

B2

- Kiểm tra hồ sơ, viết Giấy phép liên vận và trình ký đối với các hồ sơ hợp lệ.

- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Chuyên viên phòng QLVT

0,5 ngày

 

B3

Lãnh đạo ký Giấy phép (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký giấy trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ)

Trưởng phòng QLVT

0,25 ngày

 

B4

Trả kết quả

Bộ phận 1 cửa

-

- Giấy phép Liên vận Việt Nam - Campuchia

- Văn bản trả lời (hồ sơ không hợp lệ)

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức,cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải Nghệ An;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện:  Phòng Quản lý Vận tải;

d) Cơ quan phối hợp: Không có.

7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia.

- Hiệu lực của Giấy phép:

+ Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia cấp cho phương tiện thương mại thuộc các doanh nghiệp, hợp tác xã được cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt Nam - Campuchia đ đi lại nhiều lần, mỗi lần không quá 30 ngày, có giá trị 01 năm kể từ ngày cấp nhưng không quá thời hạn của Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt Nam - Campuchia.

+ Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia cấp cho phương tiện phi thương mại đi lại một lần và có thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày cấp.

8. Phí, lệ phí (nếu có): Không

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Giấy đ nghị cấp giấy phép liên vận Việt NamCampuchia.

10.Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Phương tiện thương mại phải được gắn thiết bị giám sát hành trình, có niên hạn sử dụng và có phù hiệu, biển hiệu theo quy định hiện hành.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư 39/2015/TT-BGTVT ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn thi hành một số điều của hiệp định và nghị định thư thực hiện hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia;



Biểu mẫu kèm theo: